CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH KHỬ TRÙNG VIETNAMCONTROL

2/3A, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM

Phone : 028 39117095 - Fax : 028 39117096

CUNG CẤP DỊCH VỤ: CHỨNG NHẬN - GIÁM ĐỊNH - KHỬ TRÙNG HÀNG HÓA XNK

chung-chi
NĂNG LỰC VIETNAMCONTROL

NĂNG LỰC VIETNAMCONTROL

CUNG CẤP DỊCH VỤ_ Producing Services

Chúng tôi cung cấp dịch vụ với giá cả hợp lý, cạnh tranh. thủ tục đăng ký đơn giản; Xử lý linh động và nhanh chóng cho từng lô hàng cần lấy mẫu; Có kết quả giám định nhanh, kịp tiến độ của khách hàng.

We provide the good services with appropriate and competing rates, simple procedures. Flexible and speedy process the sampling shipments. Rapidly issue the Inspection reports catching up to client’s operation progress

1. Giám định Máy móc thiết bị/Dây chuyền sản xuất

- Giám định chủng loại/Công suất

- Giám định chất lượng/số lượng

- Giám định tình trạng – tổn thất

- Giám định tính đồng bộ/thông quan

- Giám định xuất xứ thiết bị, Giám sát thi công/lắp đặt

- Giám định chạy thử, nghiệm thu, bàn giao.

Inspection of machines, equipments and processing lines

- Inspection of Type/ Capacity

- Inspection of Quality/ Quantity

- Inspection of Damaged - Condition

-Inspection of synchronization/ custom clearance

- Inspection of equipment origin, surveying of executing/ installation

- Inspection of testing, liquidation and handover

2. Giám định Thép nhập khẩu: Giám định/chứng nhận sự phù hợp của thép nhập khẩu theo Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN (nay là thông tư 58/TTLT-BCT-BKHCN).

Imported steel inspection services: Inspection/Certification the conformity of Imported steel against the Joint Circular No. 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN (which is updated as Joint Circular No. 58/TTLT-BCT-BKHCN)

3. Giám định phế liệu: Giám định phế liệu theo Thông tư 41/2015/TT-BTNMT về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất. Các loại hình giám định:

- Giám định sắt thép phế liệu theo QCVN 31:2010/BTNMT.

- Giám định nhựa phế liệu theo QCVN 32:2010/BTNMT.

- Giám định giấy phế liệu QCVN 32:2010/BTNMT.

Scraps inspection services: Scraps inspection against the Circular of 41/2015/TT-BTNMT of environment protection in importing scraps as manufacturing materials. The services included:

-Steel scraps inspection against QCVN 31:2010/BTNMT.

-Plastic scraps inspection againstQCVN 32:2010/BTNMT

-Paper scraps inspection against QCVN 32:2010/BTNMT

4.Chứng nhận và công bố hợp quy Hàng hóa, Vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2014/BXD.

- Danh mục Sản phẩm, hàng hóa Vật liệu chứng nhận:

+ Nhóm sản phẩm Clinke và xi măng;

+ Nhóm sản phẩm kính xây dựng;

+ Nhóm sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa;

+ Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp, sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm định hình, ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ;

+ Nhóm sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm và vật liệu xảm khe;

+ Nhóm sản phẩm sứ vệ sinh;

+ Nhóm sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa;

+ Nhóm sản phẩm Vật liệu xây dựng;

Certification and conformity annoucement of Merchantdise, construction materials against QCVN 16:2014/BXD.

List of products, merchantdise and materials in our range services:

+Clinker and cement sector

+Construction glass sector

+Cement, concret and plaster additives products sector

+Construction materials sector which content inorganic fibers, synthetic organic fibers, alumnium products and formed alluminium alloy, PVC-U and wooden products

+Paints, anti-absorting materials sector

+Ceramic sanitary products sector

+Reinforcement bars for concrete and plaster sector

+Construction materials sector

5.Giám định máy móc, Thiết bị, Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng: theo thông tư 23/2015/TT-BKHCN ngày 13 tháng 11 năm 2015.

Inspection of second hand machines, equipments, technology lines: against the Circular No. 23/2015/TT-BKHCN dated Nov. 13, 2015

6. Giám định tàu biển trước khi thuê / trả tàu

- Giám định kỹ thuật

- Giám định thiết bị máy móc

- Giám định tình trạng hầm hàng và bồn chứa.

- Giám định khối lượng dầu/nước thực nhận.

Vessel inspection in-hire/ off-hire

-Technical inspection

-Equipments and Machines inspection

-Vessel and tank surveying

-Surveying of actual received oil/water amount

 

7. Giám định hàng hóa dạng xá (rời)

- Giám định chỉ số mớn nước của tàu trước và sau khi dỡ / xếp hàng.

- Giám định tình trạng hầm hàng trước khi xếp hàng.

- Giám định và lấy mẫu hàng hóa trước/ trong khi xếp/dỡ hàng.

- Giám định tình trạng chất xếp hàng hóa trước khi dỡ hàng.

- Giám định số lượng và chất lượng trước khi xuất, trong quá trình dỡ hàng tại cảng dỡ.

Commodities in bulk surveying:

-Draft survey of vessels pre and post unloading/ loading

-Surveying of vessel holes pre-loading

-Surveying and commoditites sampling pre/in loading/unloading

-Surveying of cargo piled pre-loading

-Surveying of quantity and quality pre-export, during loading process at port

8. Giám định hàng hóa trước khi xuất

- Giám định tình trạng, kiểm đếm hàng hóa trước khi xuất và tại cảng dỡ.

- Giám định tình trạng hầm hàng, tình trạng chất xếp và chằng buộc hàng hóa.

- Giám định tổn thất hàng hóa trước khi xuất.

- Lấy mẫu hàng hóa, Niêm phong hàng hóa.

- Kiểm tra bao bì, Kiểm tra khối lượng.

- Chứng nhận chất lượng và số lượng hàng hóa.

Pre-export merchantdise inspection

-Inspection of merchantdise condition and tally Pre-export and at unloading port

-Inspection of Vessel holes condition, piled and tied

-Inspection of cargo damage pre-export

-Sampling and seal

-Packaging checking _ Weigh checking

9. Giám định Containers và hàng hóa xếp trong Container

- Giám định tình trạng container trước/trong quá trình xếp/ dỡ hàng và thuê trả. Giám định tổn thất container, giám sát quá trình sữa chữa.

- Giám định tính phù hợp, tình trạng container trong quá trình xếp dỡ từ tàu..

- Giám sát quá trình đóng hàng vào container. Giám định tình trạng, kiểm đếm số lượng/khối lượng hàng hóa trong quá trình đóng vào container.

Inspecting container and piled of cargo in container

- Inspecting condition and damage of container in working and repairing process

- Inspecting conformity and condition of container during working process

- Inspecting container loading. Inspection of condition, tally of quantity weight of merchandises in loading container process

10. Giám định hàng lỏng

- Giám định và lấy mẫu hàng hóa trong khi xếp / dỡ hàng. Chứng nhận, phân tích hàng hóa trước khi xuất. Giám định khối lượng hàng hóa trước và sau khi dỡ từ tàu. Đo thể tích hàng hóa trước khi xếp và sau khi dỡ. Giám định bồ chứa, đường ống và các thiết bị bơm. Giám định tính liên tục trong quá trình khai thác. Lấy hàng hóa trước khi dỡ và sau khi xếp lên tàu.

Liquid cargo surveying:

Surveying and sampling during loading/unloading. Certification and analysing of merchantdise pre-export. Cargo weigh surveying pre and post vessel unloading. Volume mesuring pre loading and post unloading. Surveying of tanks, pipe lines and pumping equiments. Inspection of consercuting during exploiting. Sampling pre-unloading and post loading.

 

 

 

 

 

 

11. Giám định Dầu / Xăng / Gas/ Hóa chất

- Giám định bồn.

- Giám định khối lượng.

- Giám định bồn chứa khí hóa lỏng

- Lấy mẫu sản phẩm theo tiêu chuẩn công nghiệp.

- Giám định sạch sẽ bồn chứa.

- Giám định vệ sinh bồn chứa.

- Giám định kín chắc bồn chứa.

- Lấy mẫu hàng hóa trong bồn chứa.

- Kiểm tra sự khác biệt của hàng hóa.

- Lấy mẫu và vận chuyễn mẫu.

- Kiểm tra chất lượng mẫu và lưu trữ đối chứng.

Surveying of oil/ petroleum/ gas/chemical

-Tanks surveying

-Weigh surveying

-Liquidation gas tanks surveying

-Products sampling against the industrial standards

-Tanks clealiness surveying

-Tanks sanitary surveying

-Tanks secure surveying

-Tanks cargo sampling

-Inspection of merchantdise difference

-Sampling and samples transportation

-Samples quality check and companion samples storage

12. Giám định nông sản

- Giám định và chứng nhận hàng hóa.

- Kiểm tra và lấy mẫu hàng hóa. Chứng nhận chất lượng và khối lượng hàng hóa. Kiểm soát tổn thất, điều tra, hiệu chuẩn. Đánh giá chất lượng.

- Kiểm tra tình trạng hàng hóa liên tục. Kiểm tra tình trạng hàng hóa không liên tục. Giám sát hoạt động xếp và dỡ tại cảng, nhà máy, kho và hầm chứa.

- Kiểm tra khối lượng và lấy mẫu ở kho lưu trữ.

Commodities inspection:

- Inspecting and certifying of commodities.

-Testing and sampling of commodities; certifying quality and quantity of the merchandise; controlling of damage, investigating and calibrating; and quality assessment.

-Testing consecutively and un-consecutively condition of the commodities; surveying loading and unloading activities at port, factory, storage and vessel holes.

- Testing the quantity and sampling at storage.

13. Giám định đâm va tổn thất

- Giám định mức độ, nguyên nhân và tình trạng tôn thất..

- Báo cáo và lập phương pháp đề phòng hạn chế tổn thất.

- Giám định thiệt hại kinh tế do sai phạm pháp lý.

Inspection of crashed damage

- Inspecting damaged condition, cause and condition.

- Reporting and recommendingmethods to limit the damages.

- Loss control services.

 

14. Giám định dự án

- Giám định, kiểm tra sự phù hợp của công trình/dự án.

- Tư vấn thiết kế và lắp đặt.

- Giám định tình trạng trước khi lắp đặt.

- Giám định chất lượng, chủng loại, số lượng và xuất xứ thiết bị.

- Giám sát thi công – Chạy thử – Lắp đặt – Bàn giao.

- Giám định quyết toán dự án đầu tư.

- Đánh giá tác động môi trường.

Project assessment:

- Inspecting, testing construction/ project in compliance

-Consulting design and installation

- Inspection of condition pre – installation

- Inspection of quality, type, quantity and origin of equipment

-Inspection of implement – testing – installation – handover

- Inspection of finalization of investing project.

- Evaluating environmental impacts